logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau

Product Summary
X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau Thành phần hóa học tính theo khối lượng-% Vật liệu C Sĩ Mn Cr Ni Mo V. W Nb Khác Thép Martensitic (Thép Cr 9 - 12 %) X20CrMoV11-1 1.4922Thành phần hóa học 0,17 - 0,23 0,15 - 0,50 < 1,0 10,0 - 12,5 0,30 - 0,80 0,80 - 1,20 0,25 - 0,35 ...

Product Details

Làm nổi bật:

Ống thép chịu nhiệt X20CrMoV11-1

,

Ống thép nhiệt độ cao X10CrMoVNb9-1

,

Ống thép không gỉ T/P91 có bảo hành

Alloy Or Not: là hợp kim
Surface Treatment: Sơn màu, sơn đen, tráng PE
Application: Ống kết cấu, Ống nồi hơi, Ống chất lỏng, Ống khoan, Ống dầu
Outer Diameter(Round): 6 - 2400 mm
Product Name: Ống thép rỗng chất lượng cao
Type: Ống thép tròn liền mạch, ống nồi hơi, liền mạch
Usage: Vận tải dầu và nước
Product Description

X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau

 

Thành phần hóa học tính theo khối lượng-%
Vật liệu C Mn Cr Ni Mo V. W Nb Khác

Thép Martensitic

(Thép Cr 9 - 12 %)

                   

X20CrMoV11-1

1.4922Thành phần hóa học

0,17 - 0,23 0,15 - 0,50 < 1,0 10,0 - 12,5 0,30 - 0,80 0,80 - 1,20 0,25 - 0,35 --- --- ----

X10CrMoVNb9-1

(T/P91)

1.4903Thành phần hóa học

0,08 - 0,12 0,20 - 0,50 0,30 - 0,60 8,0 - 9,5 < 0,40 0,85 - 1,05 0,18 - 0,25   0,06 - 0,10 N 0,03 - 0,07

X10CrWMoVNb9-2

(T/P92) 1.4901Thành phần hóa học

0,07 - 0,13 < 0,50 0,30 - 0,60 8,5 - 9,5 < 0,40 0,30 - 0,60 0,15 - 0,25 1,5 - 2,0 0,04 - 0,09

N 0,03 - 0,07

B 0,001 - 0,006

VM12-SHCThành phần hóa học 0,10 - 0,14 0,40 - 0,60 0,15 - 0,45 11,0 - 12,0 0,10 - 0,40 0,20 - 0,40 0,20 - 0,30 1,30 - 1,70 0,03 - 0,08

Co 1,4 - 1,8

N 0,030 - 0,070

B 0,0030 - 0,0060

Al < 0,020

 

 

Thành phần hóa học của thép VM12-SHC so với các loại thép có hàm lượng Cr 9 - 12 % khác

 

X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau 0

X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau 1

 

Tính chất cơ học của VM12-SHC,X20CrMoV11-1 ,1.4922 , X10CrMoVNb9-1 ,(T/P91) ,1.4903

 

Xử lý nhiệt

tình trạng

Sức mạnh năng suất

Rp0,2 (MPa)

Độ bền kéo

Rm (MPa)

Độ giãn dài A5 (%)

Năng lượng tác động

(J)

dài. chuyển đổi ngang

dập tắt và

tôi luyện

≥ 450 620 - 850 ≥ 19 ≥ 19 ≥ 27

 

 

X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau 2

X20CrMoV11-1 1.4922 VÀ X10CrMoVNb9-1 (T/P91) 1.4903 có gì khác nhau 3

 

Related Products

Send An Inquiry