MẶT BÍCH CỔ HÀN
Mặt bích cổ hàn ANSI B 16.9 1.4301 / 1.4404 / 1.4541 / 1.4571 Mặt bích rèn
PŘÍRUBY KRKOVÉ PŘÍRUBY ANSI B 16.9 - Welding Neck Flange 1.4301, 1.4404, 1.4541, 1.4571 forged flanges VPreÝROBNÍ PROGRAM: DN 10 - 4000 PN 2,5 - 400 bar NORMY: ČSN 131229 - 39 ( stará ČSN ) ČSN 131160 typ 11 EN 1092-1, typ 11 ANSI B 16.9 - Welding Neck Flange DIN 2627 - 2638 JAKOST: tř. 11 ( 11416.1...
Mặt bích cổ hàn có đầu vát ANSI B16.25 và khớp nối dạng vòng (RTJ) cho khả năng chống ăn mòn cao
Ring Type Joint RTJ Welding Neck Flange The Welding Neck Flange (WN Flange) is a critical component in piping systems requiring strength, reliability, and durability. Designed with a butt weld end connection, this flange ensures smooth transition between flange and pipe, minimizing stress concentrat...
1.4541 321 Mặt bích cổ hàn bằng thép không gỉ với PN16 Raised Face và chống ăn mòn
Weld Neck Flange EN 1092-1 - 321 Stainless Steel PN16 Product Overview The Welding Neck Flange is a high-performance flanged component designed for reliable and durable connections in piping systems. Featuring a Long Weld Neck end type, this flange ensures smooth stress transition between flange and ...
697MM Chiều dài hàn cổ Flange với khả năng chống ăn mòn cao và xây dựng rèn cho các ứng dụng áp suất cao
Lwn L 697MM Welding Neck Flange Forged High Corrosion Resistance Suitable For High Pressure And Temperature Applications Product Overview The Welding Neck Flange is a high-performance component designed for demanding industrial applications where strength, durability, and reliability are paramount. ...
Phân lề hàn bằng thép không gỉ képlex ASME B16.9 cho hệ thống đường ống áp suất cao
Mặt bích cổ hàn bằng thép cổ hàn được làm từ thép không gỉ song công theo ASME B16.9. Được chứng nhận theo tiêu chuẩn PED với dải nhiệt độ -50°C đến 550°C. Lý tưởng cho các hệ thống đường ống áp suất cao với các tùy chọn tùy chỉnh có sẵn.
Chứng nhận PED 10CrMo9-10 Weld Neck Flange EN 1092-1 Sắt hợp kim với nhiệt độ từ -50 °C đến 550 °C
Mặt bích cổ hàn 10CrMo9-10 được chứng nhận PED với tiêu chuẩn EN 1092-1, kết cấu thép hợp kim, định mức PN100 và phạm vi nhiệt độ -50°C đến 550°C. Có vật liệu F51 được rèn, thiết kế cổ hàn dài, tùy chọn mặt FF/RF và đóng gói vỏ gỗ. Lý tưởng cho các hệ thống đường ống công nghiệp áp suất cao.
Long Weld Neck Flange Carbon Steel X2CrNiMoN22-5-3 Vật liệu cho áp suất và nhiệt độ cao
Mặt bích cổ hàn dài bằng thép cacbon X2CrNiMoN22-5-3, được thiết kế để kết nối công nghiệp bền bỉ trong hệ thống đường ống nhiệt độ cao, áp suất cao. Có chứng nhận PED, đóng gói bằng hộp gỗ an toàn và trọng lượng thay đổi tùy theo kích thước và chất liệu.
Phân sợi cổ hàn bằng thép không gỉ kép EN 1092-1 Loại 11 với áp suất PN25 cho các ứng dụng nhiệt độ cao
Mặt bích thép không gỉ kép 13CrMo4-5 1.7335 Mặt bích cổ hàn EN 1092-1 Loại 11 PN25 PED được chứng nhận. Được làm từ vật liệu F51 rèn với vật liệu X2CrNiMoN22-5-3 của Trung Quốc. Có độ bền, khả năng chịu áp suất/nhiệt độ cao và tuân thủ các tiêu chuẩn EN 10028-2 và EN ISO 9692-2. Có sẵn ở cấu hình Mặt phẳng (FF) và Mặt nâng (RF).
Mặt bích cổ hàn chịu áp suất và nhiệt độ cao bằng thép rèn EN 10028-2 dùng cho các ứng dụng hạng nặng
Mặt bích cổ hàn áp suất cao được làm từ thép rèn EN 10028-2, lý tưởng cho nhiệt độ -50°C đến 550°C. Có tiêu chuẩn ASME B16.9, kết cấu thép cacbon, mặt FF/RF và chứng nhận PED. Đảm bảo độ bền và kết nối an toàn trong các hệ thống đường ống hạng nặng.