MẶT BÍCH CỔ HÀN
Mặt bích cổ hàn ANSI B 16.9 1.4301 / 1.4404 / 1.4541 / 1.4571 Mặt bích rèn
PŘÍRUBY KRKOVÉ PŘÍRUBY ANSI B 16.9 - Welding Neck Flange 1.4301, 1.4404, 1.4541, 1.4571 forged flanges VPreÝROBNÍ PROGRAM: DN 10 - 4000 PN 2,5 - 400 bar NORMY: ČSN 131229 - 39 ( stará ČSN ) ČSN 131160 typ 11 EN 1092-1, typ 11 ANSI B 16.9 - Welding Neck Flange DIN 2627 - 2638 JAKOST: tř. 11 ( 11416.1...
Thép không gỉ loại 321 và 321H Titanium ổn định hàn cổ Flange đúc WN Flange
Mặt bích WN bằng thép không gỉ rèn 321/321H mang lại khả năng chống ăn mòn giữa các hạt được ổn định bằng titan ở nhiệt độ 425–870°C. 321 mang lại khả năng hàn tốt hơn, trong khi 321H mang lại độ bền rão ở nhiệt độ cao vượt trội cho các bộ phận lò, bộ trao đổi nhiệt và ứng dụng nhà máy lọc dầu.
Mặt bích cổ hàn rèn thép không gỉ 317L tiêu chuẩn EN1092 chống ăn mòn
Mặt bích rèn EN1092 bằng thép không gỉ 317L có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua và axit mạnh. Các tính năng chính bao gồm hàm lượng molypden cao (3-4%) để tăng cường khả năng chống rỗ, hàm lượng carbon thấp (tối đa 0,03%) cho khả năng hàn tuyệt vời và thành phần được kiểm soát (18-20% Cr, 11-15% Ni) đảm bảo độ bền và độ tin cậy.
Mặt bích cổ hàn thép không gỉ 316L chống ăn mòn tiêu chuẩn EN1092-1
Mặt bích EN1092 bằng thép không gỉ 316/316L có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời với hàm lượng molypden. Sự khác biệt chính là hàm lượng carbon: lượng carbon thấp hơn của 316L (0,03%) mang lại khả năng chống sâu mối hàn và ăn mòn giữa các hạt vượt trội, khiến nó trở nên lý tưởng cho các kết cấu hàn trong ngành công nghiệp hóa chất, dược phẩm và thực phẩm.
Mặt bích cổ hàn thép không gỉ X2CrNiMo17-12-3 1.4432 loại hàng hải EN1092
Mặt bích không gỉ cấp hàng hải X2CrNiMo17-12-3 EN 10222-5 1.4432 mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua. Được tăng cường với molypden và nitơ để chống rỗ, lượng carbon thấp cho khả năng hàn và lý tưởng cho các ứng dụng hàng hải, hóa chất và vệ sinh cao.
X6CrNiTiB18-10 1.4941 EN 1092-1 Mặt bích cổ hàn thép không gỉ
Mặt bích X6CrNiTiB18-10 1.4941 EN 1092-1: Thép không gỉ austenit ổn định Niobium với 17-19% Cr, 10,5-13% Ni cho độ bền nhiệt độ cao, khả năng chống oxy hóa và hiệu suất rão vượt trội trong các ứng dụng nhà máy điện.
X6CrNiNb18-10 thép không gỉ EN1092 Tiêu chuẩn Niobium ổn định dây chuyền hàn cổ
Mặt bích thép không gỉ X6CrNiNb18-10 (1.4550) có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời tương tự như loại 304, nhưng được ổn định bằng niobi để ngăn chặn sự ăn mòn giữa các hạt sau khi hàn. Lý tưởng cho các kết cấu hóa học, hóa dầu và hàn đòi hỏi độ bền và khả năng hàn. Tuân thủ EN1092.
X6CrNiTi18-10 Thép Titanium ổn định Kháng nhiệt độ cao Phân lề rèn Phân lề hàn
Mặt bích rèn X6CrNiTi18-10 (1.4541) là thép không gỉ austenit được ổn định bằng titan, mang lại khả năng chống ăn mòn giữa các hạt vượt trội ở nhiệt độ cao. Lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tính toàn vẹn của mối hàn.
16Mo3 EN1092-1 Kiểu 11 Mặt bích cổ hàn chịu nhiệt độ cao cho nồi hơi công nghiệp
Mặt bích cổ hàn 16Mo3 EN1092-1 loại 11 là loại thép hợp kim thấp dùng cho bình chịu áp lực và các bộ phận nồi hơi ở nhiệt độ cao. Hàm lượng molypden của nó đảm bảo độ bền nhiệt độ cao và khả năng chống rão, với khả năng hàn và độ bền tuyệt vời cho các nhà máy điện và nồi hơi công nghiệp.