logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại

Product Summary
E911 (X11Cr- MoWVNb9-1-1) Công dụng : Thép hợp kim dùng cho các nhà máy điện công suất lớn hiện đại T/P91 (X10CrMoVNb9-1), E911 (X11Cr-MoWVNb9-1-1) và T/P92 (X10CrWMoVNb9-) khác nhau như thế nào2) So sánh thành phần hóa học của các loại thép T/P9, T/P91, E911, T/P92 và X20CrMoV11-1theotới EN10216-2 ...

Product Details

Làm nổi bật:

ống thép hợp kim liền mạch

,

ống thép hợp kim liền mạch

Alloy Or Not: là hợp kim
Surface Treatment: khách hàng hóa, sơn bóng, sơn đen
Application: Ống khoan
Technique: cán nguội
Thickness: 2 - 70mm
Shape: Ống thép nhẹ tiết diện tròn
Product Description

E911 (X11Cr- MoWVNb9-1-1) Công dụng : Thép hợp kim dùng cho các nhà máy điện công suất lớn hiện đại

 

T/P91 (X10CrMoVNb9-1), E911 (X11Cr-MoWVNb9-1-1) và T/P92 (X10CrWMoVNb9-) khác nhau như thế nào
2)

 

So sánh thành phần hóa học của các loại thép T/P9, T/P91, E911, T/P92 và X20CrMoV11-1theotới EN10216-2

 
 

T/P9

Thành phần hóa học

T/P91

X10CrMoVNb9-1

Thành phần hóa học

E911

X11CrMoWVNb9-1-1

Thành phần hóa học

T/P92

X10CrWMoVNb9-2

Thành phần hóa học

X20CrMoV11-1

Thành phần hóa học

C tối đa. 0,15 0,08 - 0,12 0,09 - 0,13 0,07 - 0,13 0,17 - 0,23
0,25 - 1,00 0,20 - 0,50 0,10 - 0,50 tối đa. 0,50 0,15 - 0,50
Mn 0,30 - 0,60 0,30 - 0,60 0,30 - 0,60 0,30 - 0,60 tối đa. 1,00
P tối đa. 0,025 tối đa. 0,020 tối đa. 0,020 tối đa. 0,020 tối đa. 0,025
S tối đa. 0,020 tối đa. 0,010 tối đa. 0,010 tối đa. 0,010 tối đa. 0,020
Al tối đa. 0,040 tối đa. 0,040 tối đa. 0,040 tối đa. 0,040 tối đa. 0,040
Cr 8:00 - 10:00 8h00 - 9h50 8h00 - 9h50 8h50 - 9h50 10,0 - 12,50
Ni ---- tối đa. 0,040 0,10 - 0,40 tối đa. 0,040 0,30 - 0,80
Mo 0,9 - 1,10 0,85 - 1,05 0,90 - 1,10 0,30 - 0,60 0,80 - 1,20
W ---- ---- 0,90 - 1,10 1,50 - 2,00 -----
V.   0,18 - 0,25 0,18 - 0,25 0,15 - 0,25 0,25 - 0,35
Nb   0,06 - 0,10 0,06 - 0,10 0,04 - 0,09 -----
B   ---- 0,0005 - 0,0050 0,0010 - 0,0060 ----
N   0,030 - 0,070 0,050 - 0,090 0,030 - 0,070 ----
Củ tối đa. 0,30 tối đa. 0,30   ----- tối đa. 0,30

 

 

So sánh thành phần hóa học của các loại thép T/P9, T/P91, E911, T/P92 và X20CrMoV11-1theotới EN10216-2

 

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 0

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 1

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 2

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 3

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 4

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 5

 

Bình thường hóa nhiệt độT/P9, T/P91, E911, T/P92 và X20CrMoV11-1

 
 
Mác thép

Bình thường hóa nhiệt độ

°C

Nhiệt độ ủ

°C

X20CrMoV11-1 1020 đến 1070 730 đến 780
T/P91 (X10CrMoVNb9-1) 1040 đến 1080 750 đến 780
E911 (X11CrMoWVNb9-1-1) 1040 đến 1080 750 đến 780
T/P92 (X10CrWMoVNb9-2) 1040 đến 1080 750 đến 780

 

 

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 6

E911 X11Cr- MoWVNb9-1-1 ống thép liền mạch cho các nhà máy điện công suất cao hiện đại 7

Related Products

Send An Inquiry