logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

Mặt bích nối C45E Lap 1.1191 Mặt bích thép rèn ASME B16.9

Product Summary
C45E Mặt bích nối 1.1191 Mặt bích rèn asme b16.9 Mặt bích thép rèn 1.1191 Mặt bích rèn Cấp : C45E Con số: 1.1191 Phân loại: Thép đặc biệt chất lượng không hợp kim Tiêu chuẩn: EN 10277-5: 2008 Sản phẩm thép sáng. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Thép để tôi và tôi EN 10083-2: 2006 Thép dùng để tôi và t...

Product Details

Làm nổi bật:

C45E Vòng nối vòng tròn

,

1.1191 Vòng ghép lưng

,

ASME B16.9 dây lót thép rèn

Material: C45E
Material Number: 1.1191
Standard: ASME B16.9
Flange Type: mặt bích thép rèn
Product Description

C45E Mặt bích nối 1.1191 Mặt bích rèn asme b16.9 Mặt bích thép rèn 1.1191 Mặt bích rèn

 

 

 

Cấp : C45E
Con số: 1.1191
Phân loại: Thép đặc biệt chất lượng không hợp kim
Tiêu chuẩn:
EN 10277-5: 2008 Sản phẩm thép sáng. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Thép để tôi và tôi
EN 10083-2: 2006 Thép dùng để tôi và tôi. Điều kiện giao hàng kỹ thuật đối với thép không hợp kim
EN 10132-3: 2000 Dải thép hẹp cán nguội để xử lý nhiệt. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Thép để tôi và tôi
EN 10305-1: 2010 Ống thép dùng cho các ứng dụng chính xác. Ống rút nguội liền mạch. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
EN 10269: 1999 Thép và hợp kim niken dùng làm ốc vít có đặc tính nhiệt độ cao và/hoặc nhiệt độ thấp được chỉ định
EN 10250-2: 2000 Rèn khuôn thép hở cho mục đích kỹ thuật chung. Chất lượng không hợp kim và thép đặc biệt
EN 10297-1: 2003 Ống thép tròn liền mạch dùng cho mục đích cơ khí và kỹ thuật chung. Ống thép không hợp kim và hợp kim. Điều kiện giao hàng kỹ thuật

 

 

 

Mặt bích nối C45E Lap 1.1191 Mặt bích thép rèn ASME B16.9 0

 

Thành phần hóa học % của thép C45E (1.1191): EN 10277-5-2008
Cr + Mo + Ni= 0,63
C Mn Ni P S Cr Mo
0,42 - 0,5 tối đa 0,4 0,5 - 0,8 tối đa 0,4 tối đa 0,03 tối đa 0,035 tối đa 0,4 tối đa 0,1


Tính chất cơ học của thép C45E (1.1191)
 
Độ dày danh nghĩa (mm): đến 16 16 - 100 100 - 250 250 - 500 500 - 1000
Rm- Độ bền kéo (MPa) (+N) 620 580 560 540 530
Độ dày danh nghĩa (mm): 0,3 - 3
Rm- Độ bền kéo (MPa) (+A) 570
 
Độ dày danh nghĩa (mm): 0,3 - 3
Rm- Độ bền kéo (MPa) (+CR) 1020
 
 
 
Related Products

Send An Inquiry