logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD
0086-18931788358

P355NL1 1.0566 WN Flange EN1092-1 Loại 01 Flange SO rèn

Tóm tắt sản phẩm
P355NL1 SO FLANGES (1.0566) Mặt bích rèn WN FLANGE EN1092 Mặt bích Type01 - Thép chất lượng thấp không hợp kim có tính chất cơ học tuyệt vời, được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN 10028-3, EN 10216-3, EN 10217-3 và EN 10253-2.

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

P355NL1 Vì vậy

,

Flanges

,

EN1092 Phân loại 01

Material: P355NL1
Steel Number: 1.0566
Type: mặt bích WN
Standard: EN1092-1 Loại 01
Mô tả sản phẩm
P355NL1 SO Flanges 1.0566 WN Flange Rèn EN1092
P355NL1 SO FLANGES (1.0566) WN FLANGE EN1092 rèn Type01 flanges
Thuộc tính chung
Loại:
P355NL1
Số hiệu:
1.0566
Phân loại:
Thép chất lượng nhiệt độ thấp không hợp kim
Tiêu chuẩn:
EN 10028-3: 2009 Sản phẩm phẳng bằng thép cho mục đích chịu áp lực. Thép hạt mịn hàn được, ủ chuẩn
EN 10216-3: 2014 Ống thép liền mạch cho mục đích chịu áp lực. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Ống thép hạt mịn hợp kim
EN 10217-3: 2002 Ống thép hàn cho mục đích chịu áp lực. Ống thép hạt mịn hợp kim
EN 10253-2: 2007 Phụ kiện ống hàn đối đầu. Thép không hợp kim và thép hợp kim ferritic có yêu cầu kiểm tra cụ thể
Thành phần hóa học % của thép P355NL1 (1.0566)
Theo EN 10216-3:2014: 0.9≤Mn≤1.7; S≤0.008; N≤0.02; Ti≤0.04;
C Si Mn Ni P S Cr Mo V N Nb Ti Al Cu -
tối đa 0.18 tối đa 0.5 1.1 - 1.7 tối đa 0.5 tối đa 0.025 tối đa 0.015 tối đa 0.3 tối đa 0.08 tối đa 0.1 tối đa 0.012 tối đa 0.05 tối đa 0.03 tối đa 0.02 tối đa 0.3 Nb+Ti+V < 0.12
Đặc tính cơ học của thép P355NL1 (1.0566)
Độ bền kéo (Rm) - MPa (+N)
Độ dày danh nghĩa (mm) đến 60 60 - 100 100 - 150 150 - 250
Rm - Độ bền kéo (MPa) 490-630 470-610 460-600 450-590
Độ bền chảy tối thiểu (ReH) - MPa (+N)
Độ dày danh nghĩa (mm) đến 16 16 - 40 40 - 60 60 - 100 100 - 150 150 - 250
ReH - Độ bền chảy tối thiểu (MPa) 355 345 335 315 305 295
Năng lượng va đập (KV) - Ngang (+N)
Nhiệt độ -40° -20° +20°
KV - Năng lượng va đập (J) 27 35 43-50 47-60
Năng lượng va đập (KV) - Dọc (+N)
Nhiệt độ -50° -40° -20° +20°
KV - Năng lượng va đập (J) 30 40 50-53 65-70 70-80
Độ giãn dài tối thiểu khi đứt (A) - % (+N)
Độ dày danh nghĩa (mm) đến 60 60 - 250
A - Độ giãn dài tối thiểu khi đứt (%) 22 21
Các loại tương đương của thép P355NL1 (1.0566)
EU EN USA Germany DIN, WNr France AFNOR England BS Italy UNI Sweden SS Finland SFS Inter ISO
P355NL1 A737Gr.B TStE355 A510AP
A510FP1
A530AP
E355FP
224Gr.490
50EE
FeE355-3 2107 Fe355EP E355E
P355NL1 SO Flanges product illustration
Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu