logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

P285QH Mặt bích tấm trượt EN 10222-4 so mặt bích tấm 1.0478 Mặt bích thép trượt trên mặt bích tấm

Product Summary
Thể loại: P285QH Số: 1.0478 Phân loại: Thép không hợp kim Tiêu chuẩn: EN 10222-4: 1999 Thép đúc cho mục đích áp lực Thép hạt mịn có thể hàn với độ bền cao Thành phần hóa học % thép P285QH (1.0478): EN 10222-4-1999 C Vâng Thêm Ni P S Cr Mo. V N Nb Al Cu - tối đa 0.18 tối đa 0.4 0.6 - 1.4 tối đa 0.3 t...

Product Details

Làm nổi bật:

Vòng trượt trên vòm tấm EN 10222-4

,

thép trượt trên mặt bích tấm

,

Trượt trên ván đĩa 1.0478

Material: P285QH
Standard: EN1092-1 Loại 01
Steel Number: 1.0478
Type: Trượt trên mặt bích
Product Description
Thể loại: P285QH
Số: 1.0478
Phân loại: Thép không hợp kim
Tiêu chuẩn:
EN 10222-4: 1999 Thép đúc cho mục đích áp lực Thép hạt mịn có thể hàn với độ bền cao

 

P285QH Mặt bích tấm trượt EN 10222-4 so mặt bích tấm 1.0478 Mặt bích thép trượt trên mặt bích tấm 0

 

Thành phần hóa học % thép P285QH (1.0478): EN 10222-4-1999
C Vâng Thêm Ni P S Cr Mo. V N Nb Al Cu -
tối đa 0.18 tối đa 0.4 0.6 - 1.4 tối đa 0.3 tối đa 0.025 tối đa 0.015 tối đa 0.3 tối đa 0.08 tối đa 0.05 tối đa 0.02 tối đa 0.03 0.02 - 0.06 tối đa 0.2 Nb + V < 0.05


Tính chất cơ học của thép P285QH (1.0478)
 
Rm- Độ bền kéo (MPa) 370-510
 
ReH- Sức mạnh sản xuất tối thiểu (MPa) 205-285
 
KV- Năng lượng va chạm (J) theo chiều dọc, (+QT) +20°
63

55
-20°
47
-40°
34
KV- Năng lượng va chạm (J) ngang, (+QT) +20°
40

34
-20°
27
 
A- Tiêu độ kéo dài ở chỗ gãy (%) theo chiều dọc. 22-24
A- Min. kéo dài tại gãy (%) ngang, 21-23
Related Products

Send An Inquiry