logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD
0086-18931788358

P355NH Phân lưng hàn phù hợp với EN 10222-4 1.0565 Phân lưng WN rèn thép

Tóm tắt sản phẩm
Mặt bích cổ hàn P355NH (1.0565) đạt tiêu chuẩn EN1092-1 Type 01. Được làm từ thép chất lượng cao không hợp kim ở nhiệt độ cao với các đặc tính cơ học tuyệt vời bao gồm cường độ chảy 355 MPa và khả năng chống va đập cao ở -20°C. Được chứng nhận theo nhiều tiêu chuẩn EN cho các ứng dụng chịu áp lực.

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

P355NH Phân cổ hàn

,

EN 10222-4 về vòm

,

Vòng thắt dây hàn bằng thép

Material: p355nh
Steel Number: 1.0565
Type: mặt bích cổ hàn thép
Standard: EN1092-1 Loại 01
Mô tả sản phẩm
P355NH Welding Neck Flanges - EN 10222-4 WN Flanges 1.0565
Mặt bích cổ hàn bằng thép rèn theo tiêu chuẩn Châu Âu cho ứng dụng áp lực.
Thông số kỹ thuật vật liệu
Loại P355NH
Số hiệu 1.0565
Phân loại Thép hợp kim không cao nhiệt độ chất lượng
Tỷ trọng 7.85 g/cm³
Tiêu chuẩn áp dụng
  • EN 10028-3:2009 - Sản phẩm phẳng bằng thép cho mục đích áp lực. Thép hạt mịn hàn được, ủ chuẩn
  • EN 10222-4:1999 - Thép rèn cho mục đích áp lực. Thép hạt mịn hàn được có độ bền chảy cao
  • EN 10216-3:2014 - Ống thép liền mạch cho mục đích áp lực. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Ống thép hợp kim hạt mịn
  • EN 10217-3:2002 - Ống thép hàn cho mục đích áp lực. Ống thép hợp kim hạt mịn
  • EN 10253-2:2007 - Phụ kiện ống hàn đối đầu. Thép hợp kim ferritic và không hợp kim với yêu cầu kiểm tra cụ thể
  • EN 10273:2007 - Thép thanh cán nóng hàn được cho mục đích áp lực với các đặc tính nhiệt độ cao được chỉ định
P355NH welding neck flange technical diagram
Thành phần hóa học (%) - EN 10028-3-2009
Theo EN 10222-4 thành phần hóa học: C < 0.2; 0.1 < Si < 0.5; 0.9 < Mn < 1.65; Ni < 0.3; 0.02 < Al < 0.06
CSiMnNiPSCrMoV
tối đa 0.18tối đa 0.51.1 - 1.7tối đa 0.5tối đa 0.025tối đa 0.015tối đa 0.3tối đa 0.08tối đa 0.1
NNbTiAlCu-
tối đa 0.012tối đa 0.05tối đa 0.03tối đa 0.02tối đa 0.3Nb+Ti+V < 0.12
Đặc tính cơ học
Độ bền kéo (Rm) - MPa (+N)
Độ dày danh định (mm) đến 60 60 - 100 100 - 150 150 - 250
Rm - Độ bền kéo 490-630 470-610 460-600 450-590
Độ bền chảy tối thiểu (ReH) - MPa (+N)
Độ dày danh định (mm) đến 16 16 - 40 40 - 60 60 - 100 100 - 150 150 - 250
ReH - Độ bền chảy tối thiểu 355 345 335 315 305 295
Năng lượng va đập (KV) - J
Hướng -20°C 0°C +20°C
Ngang (+N) 27-30 35-40 39-50
Dọc 40-45 47-65 55-75
Độ dãn dài khi đứt (A) - % (+N)
Độ dày danh định (mm) đến 60 60 - 250
A - Độ dãn dài khi đứt tối thiểu 22 21
Các loại tương đương
EU EN USA Germany DIN,WNr France AFNOR England BS Italy UNI
P355NH A662Gr.C WStE355 A510AP 224Gr.490 FeE355-2
Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu