logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

GRLATE PRIRUBNICE DN15 ∆DN600 C22.8 PN6 DIN 2631 Phòng thép đúc

Product Summary
Vật liệu Thép carbon, thép hợp kim và thép không gỉ Tiêu chuẩn ASME B16.47-96, ASTM B16.5-2003, SH3406 Kích thước DN15-DN2000, NPS1/2-NPS80 Lớp học Nhóm 150/300/400/600/900/1500/2500 Loại FF/RF/MF/TG/RG ANSI B16.5, ASME B16.5 / B16.47 FLANGE Phạm vi kích thước: 1/2" đến 80" DN15 đến DN2000 Thiết kế...

Product Details

Làm nổi bật:

Phân sợi cổ hàn PN6

,

DN15 DN600 dây chuyền dây chuyền hàn

,

Vòng cổ hàn rèn

Material: C22.8
Pressure: PN6
Standard: din2631
Flanges: PRIRUBNICE GRLATE
Product Description

GRLATE PRIRUBNICE DN15 ∆DN600 C22.8 PN6 DIN 2631 Phòng thép đúc 0

 

Vật liệu
Thép carbon, thép hợp kim và thép không gỉ
Tiêu chuẩn
ASME B16.47-96, ASTM B16.5-2003, SH3406
Kích thước
DN15-DN2000, NPS1/2-NPS80
Lớp học
Nhóm 150/300/400/600/900/1500/2500
Loại
FF/RF/MF/TG/RG
ANSI B16.5, ASME B16.5 / B16.47 FLANGE

Phạm vi kích thước: 1/2" đến 80" DN15 đến DN2000

Thiết kế: hàn cổ, trượt trên, mù, hàn ổ cắm, trục, khớp tay

Áp lực: 150#, 300#, 600#, 900#, 1500#, 2500#

Độ dày tường cho sườn cổ hàn: STD, SCH40, SCH80, SCH160.

Vật liệu: thép carbon A105, thép không gỉ 304/304L, 316/316L

Lớp phủ: sơn đen, sơn trong suốt màu vàng, xăng lạnh và nóng
2) EN1092-1 FLANGE

Phạm vi kích thước: DN15 đến DN2000

Thiết kế: type01 ván tấm, type02 ván lỏng, type05 ván mù, type11 hàn cổ type12 trượt trên ván, type13 ván sợi

Áp lực: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64, PN100

Vật liệu: thép carbon C22.8, S235, S235JR, P235GH, P245GH, P250GH, P280GH, P265GH. Thép không gỉ: 304/304L, 316/316L

Lớp phủ: sơn đen, sơn trong suốt màu vàng, xăng lạnh và nóng

3) DIN FLANGE

Phạm vi kích thước: DN15 đến DN2000

Thiết kế: trượt trên kẹp DIN2573,2576,2502,2503, 2543,2545

dây hàn cổ DIN2631, 2632,2633,2634,2635

Vòng kẹp mù DIN 2527 PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Vòng thắt lưng DIN2565,2566,2567,2567

Vòng kẹp lỏng DIN 2641,2642,2656,2673

Vật liệu: thép carbon ST37.2/S235JR,C22.8Thép không gỉ 1.4301, 1.4404

4) GOST FLANGE

Phạm vi kích thước: DN15 đến DN 2000

Thiết kế: tấm phấn 12820-80, dây hàn cổ 12821-80

Áp suất: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Vật liệu: thép carbon CT-20. thép không gỉ 304/304L, 316/316L

Lớp phủ: dầu chống rỉ sét, mạ lạnh và nóng

5) JIS B2220 FALNGE

Kích thước ragne: 15A đến 2000A

Thiết kế: SOP, BIND, SOH,

Độ tinh khiết: 1K, 2K, 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K

Vật liệu: thép carbon SS400, thép không gỉ SUS304, SUS316

Lớp phủ: dầu chống rỉ sét, mạ lạnh và nóng
Related Products

Send An Inquiry