logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

X10CrWoMoVNb9-2 Phân thép rèn 1.4901 Phân thép rèn En1092-1 Phân thép rèn

Product Summary
Thể loại: X10CrWMoVNb9-2 Số: 1.4901 Phân loại: Thép đặc biệt hợp kim Tiêu chuẩn: EN 10216-2: 2014 Bụi thép không may cho mục đích áp suất. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Bụi thép không hợp kim và hợp kim với các tính chất nhiệt độ cao nhất định Thành phần hóa học % thép X10CrWMoVNb9-2 (1.4901): EN ...

Product Details

Làm nổi bật:

X10CrWoMoVNb9-2 kim loại thép rèn

,

en1092-1 Vòng thép rèn

,

1.4901 kim loại thép rèn

Material: X10CrWoMoVNb9-2
Steel Number: 1.4901
Standard: EN1092-1 Loại 01
Type: mặt bích thép rèn
Product Description
Thể loại: X10CrWMoVNb9-2
Số: 1.4901
Phân loại: Thép đặc biệt hợp kim
Tiêu chuẩn:
EN 10216-2: 2014 Bụi thép không may cho mục đích áp suất. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Bụi thép không hợp kim và hợp kim với các tính chất nhiệt độ cao nhất định

 

Thành phần hóa học % thép X10CrWMoVNb9-2 (1.4901): EN 10216-2-2014
C Vâng Thêm Ni P S Cr Mo. W V N Nb Ti Al Zr B
0.07 - 0.13 tối đa 0.5 0.3 - 0.6 tối đa 0.4 tối đa 0.02 tối đa 0.01 8.5 - 9.5 0.3 - 0.6 1.5 - 2 0.15 - 0.25 0.03 - 0.07 0.04 - 0.09 tối đa 0.01 tối đa 0.02 tối đa 0.01 0.001 - 0.006


Tính chất cơ học của thép X10CrWMoVNb9-2 (1.4901)
 
Rm- Độ bền kéo (MPa) (+NT) 620-850
 
Rp0.20Độ bền chống sốc 0,2% (MPa) (+NT) 440
 
KV- Năng lượng va chạm (J) theo chiều dọc, (+NT) +20°
40
KV- Năng lượng va chạm (J) ngang, (+NT) +20°
27
 
A- Min. kéo dài tại gãy (%) theo chiều dài, (+ NT) 19
A- Min. kéo dài tại gãy (%) ngang, (+ NT) 17
 
X10CrWoMoVNb9-2 Phân thép rèn 1.4901 Phân thép rèn En1092-1 Phân thép rèn 0
Related Products

Send An Inquiry