MẶT BÍCH CỔ HÀN
Mặt bích cổ hàn thép hợp kim 13CrMo4-5 theo tiêu chuẩn EN 10028-2 với mã vật liệu 1.7335
EN 10028-2 Mặt bích ống rèn bằng thép 13CrMo4-5 1.7335 Ống bọc xi lanh rèn bằng thép hợp kim. Có nhiều loại, kích cỡ từ 1/2'' đến 120'' và các loại kết nối. Được sử dụng trong xây dựng, dầu khí, hóa chất, điện, đóng tàu và các ứng dụng công nghiệp khác.
P355GH EN1092-1 Mặt bích cổ hàn 1.0473 WN Mặt bích rèn cho ứng dụng áp suất cao
Mặt bích cổ hàn P355GH (1.0473) là mặt bích thép rèn được chứng nhận EN1092-1 với các mặt RF/FF. Được làm từ thép chất lượng không hợp kim với các đặc tính cơ học tuyệt vời bao gồm độ bền kéo 510-650 MPa và cường độ năng suất 355 MPa. Tuân thủ các tiêu chuẩn EN 10028-2 và EN 10273 cho các ứng dụng áp suất.
X6CrNiNb18-10 (1.4550) Thép không gỉ Duplex ANSI B16.5 Lớp 150 Mặt bích cổ hàn Mặt bích WN
Phụ kiện bằng thép không gỉ song công X6CrNiNb18-10 (1.4550) với các kích cỡ 2'', 4'', 8''. Tiêu chuẩn ANSI B16.5, mang lại độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học tuyệt vời cho các ứng dụng chịu áp lực công nghiệp.
Mặt bích cổ hàn thép không gỉ Duplex X6CrNiTiB18-10 1.4941 Mặt bích tấm ống
Mặt bích song công bằng thép không gỉ X6CrNiTiB18-10 (1.4941) có độ bền cao, khả năng chống rão và các đặc tính cơ học tuyệt vời. Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN bao gồm 10302, 10028-7 và 10216-5, các mặt bích này đảm bảo độ tin cậy cho các ứng dụng áp suất và bộ trao đổi nhiệt.
Mặt bích cổ hàn X2CrNiMo17-12-3 1.4432 EN1092-1 Loại 11 Mặt bích WN DN250 PN16
Mặt bích cổ hàn X2CrNiMo17-12-3 (1.4432) được sản xuất theo tiêu chuẩn EN1092-1 Type11. Các tính năng bao gồm chứng nhận TUV ISO9001 và PED 2014/68/EU, khả năng chống ăn mòn và khả năng sản xuất tùy chỉnh. Cấu trúc thép không gỉ Austenitic đảm bảo độ bền và hiệu suất.
P355NH Phân lưng hàn phù hợp với EN 10222-4 1.0565 Phân lưng WN rèn thép
Mặt bích cổ hàn P355NH (1.0565) đạt tiêu chuẩn EN1092-1 Type 01. Được làm từ thép chất lượng cao không hợp kim ở nhiệt độ cao với các đặc tính cơ học tuyệt vời bao gồm cường độ chảy 355 MPa và khả năng chống va đập cao ở -20°C. Được chứng nhận theo nhiều tiêu chuẩn EN cho các ứng dụng chịu áp lực.
Thép không gỉ loại 321 và 321H Titanium ổn định hàn cổ Flange đúc WN Flange
Mặt bích WN bằng thép không gỉ rèn 321/321H mang lại khả năng chống ăn mòn giữa các hạt được ổn định bằng titan ở nhiệt độ 425–870°C. 321 mang lại khả năng hàn tốt hơn, trong khi 321H mang lại độ bền rão ở nhiệt độ cao vượt trội cho các bộ phận lò, bộ trao đổi nhiệt và ứng dụng nhà máy lọc dầu.
Mặt bích cổ hàn rèn thép không gỉ 317L tiêu chuẩn EN1092 chống ăn mòn
Mặt bích rèn EN1092 bằng thép không gỉ 317L có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua và axit mạnh. Các tính năng chính bao gồm hàm lượng molypden cao (3-4%) để tăng cường khả năng chống rỗ, hàm lượng carbon thấp (tối đa 0,03%) cho khả năng hàn tuyệt vời và thành phần được kiểm soát (18-20% Cr, 11-15% Ni) đảm bảo độ bền và độ tin cậy.
Mặt bích cổ hàn thép không gỉ 316L chống ăn mòn tiêu chuẩn EN1092-1
Mặt bích EN1092 bằng thép không gỉ 316/316L có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời với hàm lượng molypden. Sự khác biệt chính là hàm lượng carbon: lượng carbon thấp hơn của 316L (0,03%) mang lại khả năng chống sâu mối hàn và ăn mòn giữa các hạt vượt trội, khiến nó trở nên lý tưởng cho các kết cấu hàn trong ngành công nghiệp hóa chất, dược phẩm và thực phẩm.