ống incoloy
2.31-50mm WT hàn LSAW Incoloy ống cấu trúc rắn theo tiêu chuẩn API 2B
LSAW,Seamless /ERW steel line pipe IN API for oil,gas and water. Standard: API 5L PSL1 OR PSL2/ASTM A106/A53 Size:OD:3/8”-56” (17.1-1422mm)WT:2.31-50mmMILL TEST CERTIFICATE IN EN 10204/3.1B1,Chemical composition in % TYPESteel gradeC .SiMn .PSAPI 5L PSL1B≤0.28-≤1.20≤0.03≤0.03API 5L PSL1X42≤0.28-≤1.3...
API 5L ERW ống thép tường nặng, ống thép kéo lạnh mà không có hàn xung quanh
LSAW,Seamless /ERW steel line pipe IN API for oil,gas and water. Standard: API 5L PSL1 OR PSL2/ASTM A106/A53 Size:OD:3/8”-56” (17.1-1422mm)WT:2.31-50mmMILL TEST CERTIFICATE IN EN 10204/3.1B1,Chemical composition in % TYPESteel gradeC .SiMn .PSAPI 5L PSL1B≤0.28-≤1.20≤0.03≤0.03API 5L PSL1X42≤0.28-≤1.3...
API 5L X42 LSAW Ống thép Incoloy Sch40s - Sch80s Ống nồi hơi cán nóng 6m -12m
Welded Steel Pipe Grade Stailess Steel Grade - 201,203,304,316,321,310,439,441,940L etc Steel Grade - : A36 ,A53,A252 Gr1,A252 Gr2,A252 Gr3,A572 Gr50,A572 Gr60, A106 GrB L175.L175P,L210,L245,L290,L320,L360,L390,L415,L459,L485 SS400, S235JRH,S275JRH, S275JOH,S275J2H, S275NH,S275NLH, S355JRH S355J2H ...
3PE X70 LSAW Incoloy ống đường kính lớn ống thép cacbon vận chuyển khí lỏng dầu mỏ
All our stock is primier quality and Internatoinal Standrad Production Standrad API 5L PSL 1 / PSL 2 ASTM A53 ASTM A525 DIN 1626 EN10217 EN10219 GB/T3091 GB/T9711.1-1997 JIS 3441 SY/T 5037-2012 Quanlity Control X Ray inspection Hydraulic Pressure Test Ultrasonic Inspection All stock come with mill ...
X52 Nace MR0175 Incoloy Pipe Steel API Spec 5L 2004 Thông số kỹ thuật cho đường ống
LSAW Steel Pipe Character Summary: Longitudinally Submerged Arc Welding (LSAW / SAWL) Pipe: the pipe is produced by double-side submerged arc welding and expanded diameter. During the production used pre-welding and then precision welding process, it is stable welding process and high quality weld. ...
PN 79H 74244 LSAW Steel Incoloy Pipe, ống thép hàn để vận chuyển
Longitudinal Submerged-Arc Welded Steel Pipe Usage: Used for low pressure liquid delivery, such as water, gas, and oil. Standard: API 5L, API 5CT, ASTM 53, EN10217, DIN 2458. IS 3589, GB/T3091, GB/T9711 Certificate: API 5L PSL1 / PSL2, API 5CT Out Diameter: 355.6mm– 1626mm Wall Thickness: 8 -50mm ...
DIN 1615 1984 ST 37 LSAW Ống không ghép, ống thép không hợp kim hàn bền
Spiral weld pipes Dimensional standards EN 10220:2002 “Seamless and welded steel tubes - General tables of dimensions and masses per unit length” ISO 4200:1989 “Plain-end steel tubes, welded and seamless” CSN 42 5738:1979 “Spiral weld steel pipes” DIN 2458:1981 “Welded steel tubes” EN 10219-2:1997 ...
Ống thép không gỉ Super Duplex A790 UNS S32760 với PREN cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời cho các ứng dụng cường độ cao
Ống thép không gỉ siêu song công A790 UNS S32760 có độ bền cao và khả năng chống rỗ, ăn mòn kẽ hở và nứt do ăn mòn ứng suất tuyệt vời trong các môi trường khắc nghiệt như ngoài khơi, hóa chất và khử muối. Với hàm lượng bổ sung Cr, Mo, N cao, cộng với Cu và W, chúng mang lại hiệu suất vượt trội trong môi trường giàu clorua.
Đường ống thép không gỉ chống ăn mòn UNS31803 cho các ứng dụng cường độ cao
Ống thép không gỉ song song UNS S31804 có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn ứng suất vượt trội và khả năng chống rỗ tuyệt vời nhờ cấu trúc vi mô ferritic-austenit cân bằng với 22% Cr, 3% Mo và bổ sung nitơ. Lý tưởng cho các ứng dụng dầu khí, hàng hải và hóa chất.