weld neck flanges
"
13CrMoV12-10 Phân lưng hàn CE chứng nhận Phân lưng hợp kim rèn kích thước 1/2' đến 84'
Mặt bích hợp kim rèn 13CrMoV12-10 bao gồm các loại cổ trượt và cổ hàn. Được chứng nhận CE, kích thước từ 1/2 '' đến 84 inch. Được chế tạo chính xác bằng thép 13CrMoV12-10 chắc chắn cho độ bền vượt trội trong các ứng dụng nhiệt và áp suất cao. Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo hiệu suất vượt trội.
Mặt bích cổ hàn X12Ni5 theo tiêu chuẩn EN 10222-3, số thép 1.5680, mặt bích WN
Mặt bích cổ hàn X12Ni5 (1.5680) có khả năng chống va đập ở nhiệt độ thấp tuyệt vời, với các đặc tính cơ học được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN 10222-3. Những mặt bích rèn này mang lại độ bền và hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng chịu áp lực cao.
P275NH Vật liệu EN 10028-3 Tiêu chuẩn 1.0487 Thép số hàn cổ Flange WN Flange
Mặt bích cổ hàn P275NH (1.0487) là mặt bích thép rèn EN1092-1 Loại 01 được làm từ thép chất lượng nhiệt độ cao không hợp kim theo EN 10028-3. Chúng cung cấp các đặc tính cơ học tuyệt vời bao gồm độ bền kéo lên tới 510 MPa, cường độ chảy từ 215-275 MPa và năng lượng va đập cao để mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong các ứng dụng áp suất.
EN1092 TYPE11 Thép carbon P245GH P250GH Mặt bích WN Mặt bích hàn cổ DN50 PN16
EN1092 TYPE11 carbon steel p245gh p250gh wn flanges A105 forged flange DN50 PN16 Type weld neck flange, slip on flange, blind flange, tube sheet, threaded flange, socket weld flange, plate flange, spectacle blind, LWN, Orifice flange, anchor flange. OD 15mm-6000mm Pressure 150#-2500#,PN0.6-PN400,5K...
EN1092-1 Loại 01 Ss355jr 16mo3 Phân lưng hàn và Phân lưng WN cho các ứng dụng áp suất cao
Ss355jr Q440 Q690 St37 St52 P235gh P355gh Mặt bích mù 13crmo4-5 So mặt bích 16mo3 Mặt bích cổ hàn. Có sẵn mặt bích wn, mặt bích mù, mặt bích FF, RF. Tiêu chuẩn EN1092-1 Loại 01.
Mặt bích 16Mo3 WN EN1092-1 Mặt bích cổ hàn ANSI 150lb-2500lb 1/2"-72" SS tùy chỉnh
16Mo3 Welding Neck flanges EN1092-1 WN Flanges Customized ANSI 150lb-2500lb 1/2"-72" SS WN Flanges 16Mo3 Chemical Composition : No. Grade C Mn S P Si YS TS EI 1 Q245R ≤0.2 0.5-1.0 ≤0.015 ≤0.025 ≤0.35 ≥235 400-520 ≥25 2 Q345R ≤0.2 1.2-1.6 ≤0.015 ≤0.025 ≤0.55 ≥325 490-620 ≥21 3 Q370R ≤0.18 1.2-1.6 ≤0...
12CrMo9-10 EN 10028-2 WN Flange 1.7375 Flange cổ hàn rèn
Mặt bích cổ hàn 12CrMo9-10 (1.7375) là mặt bích rèn bằng thép hợp kim được chứng nhận EN 10028-2 với các mặt RF/FF. Với độ bền kéo 540-690 MPa, cường độ chảy 355 MPa và khả năng chống va đập tuyệt vời, những mặt bích bền này rất lý tưởng cho các ứng dụng áp suất cao.
Mặt bích cổ hàn hợp kim Niken X16CrMo5-1 EN 10222-2 1.7366 EN1092 Loại 01
Mặt bích thép hợp kim niken X16CrMo5-1 (1.7366) là mặt bích cổ hàn EN1092-1 Loại 01 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 10222-2, mang lại các đặc tính cơ học tuyệt vời bao gồm độ bền kéo lên đến 780 MPa và cường độ chảy lên đến 420 MPa.
GRLATE PRIRUBNICE DN15–DN600 C22.8 PN6 DIN 2631 Mặt bích cổ hàn WN
Mặt bích cổ hàn GRLATE PRIRUBNICE DN15–DN600, được làm từ thép C22.8 theo tiêu chuẩn DIN 2631 với mức áp suất PN6. Cấu trúc rèn bền bỉ với các tùy chọn sơn đen, sơn trong suốt màu vàng hoặc lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng/lạnh.