weld neck flanges
"
Phân lưng rèn và dây hàn EN 1092-1 với loại thép X5CrNi18-10, 304L và 316L
MẶT BÍCH VÀ VÒNG ĐỎ ĐƯỢC rèn EN 1092-1. Mặt bích tròn dùng cho đường ống, van, phụ kiện và phụ kiện, được ký hiệu là PN. Có sẵn các loại thép 304, 304L, 316, 316L (1.4301, 1.4307, 1.4401, 1.4404). Mặt bích cổ hàn phù hợp với PED.
Mặt bích cổ hàn P285NH EN 10222-4 Mặt bích ống mù P275NH Mặt bích thép rèn EN 10028-3 mặt bích thép1.0487
Grade : P285NH Number: 1.0477 Classification: Non-alloy steel Standard: EN 10222-4: 1999 Steel forgings for pressure purposes. Weldable fine-grain steels with high proof strength Chemical composition % of steel P285NH (1.0477): EN 10222-4-1999 C Si Mn Ni P S Cr Mo V N Nb Al Cu - max 0.18 max 0.4 0.6 ...
X16CrMo5-1 Mặt bích thép hợp kim niken EN 10222-2WN Mặt bích RF 1.7366 Mặt bích cổ hàn en1092
Grade : X16CrMo5-1 Number: 1.7366 Classification: Steel forgings for pressure purposes Standard: EN 10222-2: 2000 Steel forgings for pressure purposes. Ferritic and martensitic steels with specified elevated temperature properties Chemical composition % of steel X16CrMo5-1 (1.7366): EN 10222-2-2000 ...
Mặt bích cổ hàn X2CrNiMo17-12-3 1.4432 mặt bích wn MẶT BÍCH CỔ EN1092-1 TYPE11 B WN RF DN250*4.0 PN16
Factory Advantage: 1)Our Enterprise have certification of TUV ISO900-9001 and and Presure Equipment Directive 2014/68/EU(EN-10204 3.1/3.1B) .Including BW pipe fittings ,Forged pipe fittings and Flange . 2)We doing material of duplex steel and Nickel Alloy Steel since 2008 years . 3)Our stub end from ...
Mặt bích cổ hàn ASME B16.47 Kích thước 24 '' - 60 '' Tiêu chuẩn MSS SP44
FLANGES ASME B16.47 SERIES A Flanges according to ASME B16.47 A are manufactured for WN (Welding Neck) type for sizes 24” to 60”. The standard ASME B16.47 A (former MSS SP44) specifies dimensions for big size Steel flanges. The flange marking should be in accordance with MSS SP25
X2CrNi18-9 1.4307 Mặt bích cổ hàn rèn Mặt bích thép chất lượng cao
Mặt bích rèn cổ hàn X2CrNi18-9 (1.4307) có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời với hàm lượng carbon thấp (.030% C), crom (17,5-19,5%) và niken (8-10%), đảm bảo độ bền và tuân thủ các tiêu chuẩn hóa học nghiêm ngặt.
1.8845 DIN Flange S355MH Phòng lắp dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền dây chuyền
Grade : S355MH Number: 1.8845 Classification: Structural steel Standard: EN 10219-1: 2006 Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels. Technical delivery requirements Chemical composition % of steel S355MH (1.8845): EN 10219-1-2006 C Si Mn Ni P S Mo V N Nb Ti Al ...
Mặt bích hàn cổ bằng thép rèn 16Mo3 PN6 EN 1092-1 1.5415 Prirubnice S Grlom
16Mo3 Forged Steel WN Flange EN1092 PRIRUBNICE S GRLOM PN 6 EN 1092-1 TIP 11 1.5415 Steel forged flanges Grade : 16Mo3 16Mo3 Forged Steel WN Flange Number: 1.5415 Classification: Alloy special steel Density: 7.85 g/cm ³ Standard: EN 10028-2: 2009 Flat products made of steels for pressure purposes. ...
36 inch A350 LF2 CL.1 600 Rating Welding Neck Flange với LWN RF và Pad Connection được củng cố
MẶT BÍCH ĐẶC BIỆT 36"600 LWN RF L=697mm CÓ KẾT NỐI PAD được làm từ thép carbon A350 LF2 CL.1. Có độ bền vừa phải, độ bền va đập và phù hợp với dịch vụ ở nhiệt độ lạnh. Tuân thủ các tiêu chuẩn ASME B16.5 và EN1092, có khả năng gia công và hàn tốt.