logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD

X6CrNiTiB18-10 Bộ trao đổi nhiệt gia công CNC song công Mặt bích lỗ bằng thép không gỉ Tấm ống mặt bích 1.4941 FLANGES

Product Summary
Thể loại: X6CrNiTiB18-10 Số: 1.4941 Phân loại: Thép chống rò rỉ austenit Mật độ: 7.9 g/cm3 Tiêu chuẩn: EN 10302: 2008 Thép chống bò, hợp kim niken và cobalt EN 10028-7: 2007 Sản phẩm phẳng làm từ thép để sử dụng áp lực. EN 10222-5: 2000 Sắt đúc để sử dụng áp lực. Thép không gỉ Martensitic, ...

Product Details

Làm nổi bật:

X6CrNiTiB18-10 CNC máy móc flange

,

duplex ống thép không gỉ tấm flange

,

bơm hàn cổ flange với bộ trao đổi nhiệt

Material: X6CrNiTiB18-10
Steel Number: 1.4941
Type: mặt bích
Stainless Flanges: Mặt bích thép không gỉ kép
Product Description
Thể loại: X6CrNiTiB18-10
Số: 1.4941
Phân loại: Thép chống rò rỉ austenit
Mật độ: 7.9 g/cm3
Tiêu chuẩn:
EN 10302: 2008 Thép chống bò, hợp kim niken và cobalt
EN 10028-7: 2007 Sản phẩm phẳng làm từ thép để sử dụng áp lực.
EN 10222-5: 2000 Sắt đúc để sử dụng áp lực. Thép không gỉ Martensitic, austenitic và austenitic-ferritic
EN 10216-5: 2014 Bụi thép không may cho mục đích áp suất. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Bụi thép không gỉ
EN 10269: 1999 Thép và hợp kim niken cho các vật liệu buộc với các tính chất nhiệt độ cao và/hoặc thấp
EN 10088-1: 2005 Thép không gỉ. Danh sách thép không gỉ

 

X6CrNiTiB18-10 Bộ trao đổi nhiệt gia công CNC song công Mặt bích lỗ bằng thép không gỉ Tấm ống mặt bích 1.4941 FLANGES 0

 

Thành phần hóa học % thép X6CrNiTiB18-10 (1.4941): EN 10302-2008
Ti = 5 * C đến 0.8
C Vâng Thêm Ni P S Cr Ti B
0.04 - 0.08 tối đa 1 tối đa 2 9 - 12 tối đa 0.035 tối đa 0.015 17 - 19 tối đa 0.8 0.0015 - 0.005


Tính chất cơ học của thép X6CrNiTiB18-10 (1.4941)
 
Rm- Độ bền kéo (MPa) (+A) 490-710
Rm- Độ bền kéo (MPa) (+AT) 490-690
 
Rp0.20Độ bền chống sốc 0,2% (MPa) (+A) 200-220
Rp0.20Độ bền chống sốc 0,2% (MPa) (+AT) 175-195
 
KV- Năng lượng va chạm (J) ngang, (+A) +20°
60
KV- Năng lượng va chạm (J) theo chiều dọc, (+A) +20°
100
 
A- Min. kéo dài tại gãy (%) (+A) 40
A- Min. kéo dài tại gãy (%) (+AT) 30-40


Tính chất của thép X6CrNiTiB18-10 (1.4941)
Chống ăn mòn giữa các hạt: trong điều kiện giao hàng - có; trong điều kiện nhạy cảm - có (EN 10028-7). ??? Chống ăn mòn giữa các hạt - không (EN 10216-5)
 


Các loại thép tương đương X6CrNiTiB18-10 (1.4941)
 
EU
Lưu ý:
Pháp
AFNOR
X6CrNiTiB18-10
Z6CNT18-10B
 
Related Products

Send An Inquiry