logo
Chào mừng đến với BEST PIPELINE EQUIPMENT CO.,LTD
0086-18931788358

Mặt bích cổ hàn thép không gỉ Duplex X6CrNiTiB18-10 1.4941 Mặt bích tấm ống

Tóm tắt sản phẩm
Mặt bích song công bằng thép không gỉ X6CrNiTiB18-10 (1.4941) có độ bền cao, khả năng chống rão và các đặc tính cơ học tuyệt vời. Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN bao gồm 10302, 10028-7 và 10216-5, các mặt bích này đảm bảo độ tin cậy cho các ứng dụng áp suất và bộ trao đổi nhiệt.

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

X6CrNiTiB18-10 CNC máy móc flange

,

duplex ống thép không gỉ tấm flange

,

bơm hàn cổ flange với bộ trao đổi nhiệt

Material: X6CrNiTiB18-10
Steel Number: 1.4941
Type: mặt bích
Stainless Flanges: Mặt bích thép không gỉ kép
Mô tả sản phẩm
X6CrNiTiB18-10 CNC gia công trao đổi nhiệt Duplex thép không gỉ lỗ Flange ống tấm Flange 1.4941 FLANGES
Thông số kỹ thuật vật liệu
Thể loại: X6CrNiTiB18-10
Số: 1.4941
Phân loại: Thép chống rò rỉ austenit
Mật độ: 7.9 g/cm3
Tiêu chuẩn: EN 10302:2008 Thép chống bò, hợp kim niken và cobalt
EN 10028-7:2007 Sản phẩm phẳng làm từ thép để sử dụng áp lực.
EN 10222-5:2000 Sắt đúc để sử dụng áp lực. Thép không gỉ Martensitic, austenitic và austenitic-ferritic
EN 10216-5:2014 Bụi thép không may cho mục đích áp suất. Điều kiện giao hàng kỹ thuật. Bụi thép không gỉ
EN 10269:1999 Thép và hợp kim niken cho các vật cố định có đặc tính nhiệt độ cao và/hoặc thấp
EN 10088-1:2005 Thép không gỉ Danh sách thép không gỉ
X6CrNiTiB18-10 stainless steel material composition and properties diagram
Thành phần hóa học (%) - EN 10302-2008
Nguyên tố Nội dung
C (Carbon) 0.04 - 0.08
Si (Silicon) tối đa 1
Mn (mangan) tối đa 2
Ni (Nickel) 9 - 12
P (Phốt pho) tối đa 0.035
S (kiềm) tối đa 0.015
Cr (Chromium) 17 - 19
Ti (Titanium) tối đa 0,8 (Ti = 5 * C đến 0,8)
B (Boron) 0.0015 - 0.005
Tính chất cơ học
Độ bền kéo (Rm) (+A):
490-710 MPa
Độ bền kéo (Rm) (+AT):
490-690 MPa
0.2% Độ bền (Rp0.2) (+A):
200-220 MPa
0.2% Độ bền (Rp0.2) (+AT):
175-195 MPa
Năng lượng va chạm (KV) ngang (+A):
60 J ở +20°C
Năng lượng va chạm (KV) theo chiều dọc (+A):
100 J ở +20°C
Tối thiểu, độ kéo dài tại vết gãy (A) (+A):
40%
Tối thiểu, độ kéo dài tại vết gãy (A) (+AT):
30-40%
Tính chất vật chất

Kháng ăn mòn giữa các hạt:

  • Trong tình trạng giao hàng - có
  • Trong tình trạng nhạy cảm - có (EN 10028-7)
Lưu ý: Chống ăn mòn giữa các hạt - không (EN 10216-5)
Các lớp tương đương
EU EN Pháp AFNOR
X6CrNiTiB18-10 Z6CNT18-10B
Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu